Thiết kế đồ họa

Ngày đăng: 08-05-2018

Print Friendly Version of this pagePrint Get a PDF version of this webpagePDF

 THIẾT KẾ ĐỒ HỌA

Mã ngành, nghề: 5210402

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: Từ 1 đến 02 năm

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Người học ngành Thiết kế đồ họa có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội; Đào tạo nguồn nhân lực có kiến thức chuyên môn và năng lực thực hành trong lĩnh vực Thiết kế đồ họa. Sinh viên sau khi hoàn thành chương trình học có khả năng sáng tạo, làm việc độc lập, tự kiếm sống bằng nghề hoặc tiếp tục học để nâng cao trình độ.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

– Kiến thức:

  • Trình bày được ý tưởng thiết kế và xuất bản các sản phẩm đồ họa: Catalogue/ Brochure/ Album/ Poster/ Web site/ CD Intro….
  • Phân tích thiết kế/ xây dựng kịch bản/ xây dựng nhân vật và ứng dụng tốt các công cụ đồ họa đa truyền thông.
  • Trình bày được phương pháp quản lý một hay một hệ thống các dự án về công nghệ thông tin trong lĩnh vực đồ họa.

– Kỹ năng:

  • Sử dụng thành thạo các phần mềm đồ họa như: Photoshop/  Illustrator/ Corel Draw…
  • Thiết kế đồ họa bằng ngôn ngữ lập trình Web như: HTML/DHTML/ Java Script/ CSS/ PHP/ My SQL.
  • Thiết kế các trang Web về đa truyền thông: như Media/ Flash.
  • Sử dụng thành thạo các phần mềm đa truyền thông và thiết kế web như: Macromedia DreamWeaver/ Macromedia Flash/ 3D Max…
  • Sử dụng thành thạo các phần mềm chế bản như InDesign…
  • Thiết kế và tạo được các sản phẩm về đồ hoạ xử lý ảnh như: Album ảnh/ ảnh phục chế/ ảnh sử dụng kỹ xảo…Các sản phẩm về quảng cáo như: Poster/ Brochure/ Catalog/ Tạp chí/…
  • Thiết kế xây dựng được các trang web hoạt động trong các lĩnh vực giới thiệu cá nhân/ quảng cáo/ bán hàng/ thông tin/ giáo dục…

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

  • Làm việc trong các ngành liên quan vẽ mỹ thuật như Quảng cáo/ thiết kế thời trang;
  • Làm việc trong các công ty/ cơ quan/ tổ chức xuất bản sách báo/ tạp chí;
  • Thiết kế trang Web/ Websites;
  • Có thể làm việc ở các cơ quan/ công ty liên quan đến việc sử dụng/ khai thác công nghệ đa phương tiện.
  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng học phần: 18 môn học

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 45 tín chỉ (TN THPT); 60 tín chỉ (TN THCS)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 300 giờ, trong đó (Lý thuyết: 176 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 124 giờ)

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 855 giờ, trong đó (Lý thuyết: 217 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 638 giờ)

  1. Nội dung chương trình:
Mã học phần Tên học phần Số
tín chỉ
Thời gian học tập (giờ) Môn học
trước
Tổng số Trong đó
LT TH, TN, TL TT, TL, BTL, ĐA, KL Thi/ Kiểm tra
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I CÁC HỌC PHẦN CHUNG 26 510 252 235 0 23
  Học phần bắt buộc 11 210 112 85 0 13
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật 5 75 65 6 0 4
MH01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH02 Pháp luật đại cương 3 45 43 0 2
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ 6 135 47 79 0 9  
MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông 3 75 17 54 4
MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 3 60 30 25 5
I.3 Học phần bổ sung (dành cho học sinh tốt nghiệp THCS) 15 300 140 150 0 10  
I.3.01 Toán 3 60 28 30 2
I.3.02 3 60 28 30 2
I.3.03 Hóa 3 60 28 30 2
I.3.04 Sinh 3 60 28 30 2
I.3.05 Văn 3 60 28 30 2
II CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN 34 855 185 468 170 32  
II.1 Học phần cơ sở 13 270 88 173 0 9  
II.1.1 Học phần bắt buộc 13 270 88 173 0 9  
MH05 Kỹ thuật lập trình 4 90 30 58 2
MH06 Cơ sở dữ liệu 3 45 15 28 2
MH07 Anh văn chuyên ngành CNTT 3 60 30 27 3
MH08 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 75 13 60 2
II.1.2 Học phần tự chọn (chọn … trong các học phần) 0            
II.2 Học phần chuyên môn 21 585 97 295 170 23  
II.2.1 Học phần bắt buộc 17 465 97 180 170 18  
MH09 Xử lý ảnh với photoshop 4 90 28 60 2  
MH10 Mỹ thuật cơ bản 2 45 13 30 2  
MH11 Thiết kế chuyển động 2D với  Flash 3 60 28 30 2  
MH12 Thiết kế đồ họa với Corel Draw 4 90 28 60 2  
MH13 Đồ án mô đun 1 1 45 40 5  
MH14 Thực tập tốt nghiệp 3 135 0 130 5  
II.2.2 Học phần tự chọn (chọn 01 trong các học phần) 4 120    115 5  
MH15 Công nghệ Multimedia 4 120  115 5  
MH16 Nguyên lý hệ điều hành 120  115 5  
III HỌC PHẦN TỰ TÍCH LŨY 12 210 167 39 0 4  
III.1 Ngoại ngữ 2 30 30 0 0 0  
III.1.01 Ngoại ngữ 1 2 30 30
III.2 Tin học 4 60 60 0 0 0  
III.2.01 Tin học cơ bản 1 2 30 30
III.2.02 Tin học cơ bản 2 2 30 30
III.3 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 0 0  
III.3.1 Kỹ năng mềm 1 1 15 15
III.3.2 Kỹ năng mềm 2 1 15 15
III.4 Giáo dục thể chất 1 30 2 26 0 2  
III.4.01 Giáo dục thể chất 1 1 30 2 26 2
III.5 Giáo dục quốc phòng 3 60 45 13 0 2  
III.5.01 Giáo dục Quốc phòng 3 60 45 13 2
  Tổng cộng 60 1365 437 703 170 55

 

  1. Kế hoạch đào tạo:
TT
học phần
Tên học phần Tính chất
(bắt buộc hay tự chọn)
Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ) Đơn vị quản lý
học phần
Ghi chú
LT TH, TN, BT, TL TT, TL, BTL, DA, KL THI/ KT
Học kỳ 1
01  MH01 Chính trị BB 2 22 6 2 P.ĐT
02  MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông BB 3 17 54 4 P.ĐT
03  MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 BB 3 30 25 5 P.ĐT
04  MH05 Kỹ thuật lập trình BB 4 30 58 2 Khoa KT-CN
05  MH10 Mỹ thuật cơ bản BB 2 13 30 2 Khoa KT-CN
06  I.3.01 Toán Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30 2 P.ĐT
07  I.3.02 3 28 30 2 P.ĐT
Tổng Học kỳ 1 20 168 233 0 19
Học kỳ 2
08  I.3.03 Hóa Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30 2 P.ĐT
09  I.3.04 Sinh 3 28 30 2 P.ĐT
10  I.3.05 Văn 3 28 30 2 P.ĐT
11  MH02 Pháp luật đại cương BB 3 43 0 2 P.ĐT
12  MH06 Cơ sở dữ liệu BB 3 15 28 2 Khoa KT-CN
13  MH08 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật BB 3 13 60 2 Khoa KT-CN
14  MH07 Anh văn chuyên ngành BB 3 30 27 3 Khoa KT-CN
15  MH09 Xử lý ảnh với photoshop BB 4 28 60 2 Khoa KT-CN
Tổng Học kỳ 2 25 213 265 0 17
Học kỳ 3
16  MH11 Thiết kế chuyển động 2D với  Flash BB 3 28 30 2 Khoa KT-CN
17  MH12 Thiết kế đồ họa với Corel Draw BB 4 28 60 2 Khoa KT-CN
18  MH13 Đồ án mô đun 1 BB 1 40 5 Khoa KT-CN
19  MH14 Thực tập tốt nghiệp BB 3 0 130 5 Khoa KT-CN
(Chọn 1 trong 2 học phần) 4 115 5
20  MH15 Công nghệ Multimedia TC 4 0 115 5 Khoa KT-CN
21  MH16 Nguyên lý hệ điều hành 0 115 5  Khoa KT-CN
Tổng Học kỳ 3 15 56 205 170 19
Học kỳ 4
22  III.4.01 Giáo dục thể chất 1 1 2 26 2 P.ĐT
23  III.5.01 Giáo dục Quốc phòng 1 3 45 13 2 P.ĐT
Tổng Học kỳ 4   47 39 0 4
  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình:

5.1. Các môn học chung bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

5.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

– Ðể học sinh hiểu thêm về lịch sử và truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho sinh viên tham quan một số di tích lịch sử, bảo tàng, nhà văn hóa, các hội nhóm hoạt động xã hội tại thành phố;

– Có nhận thức rõ về nghề nghiệp đang theo học và dễ dàng thích nghi hơn với môi trường thực tế, Trường có thể bố trí cho sinh viên tham quan các doanh nghiệp, nhà máy sản xuất, … hoặc tham gia vào các sự kiện mà các doanh nghiệp tổ chức…

– Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa, vào thời điểm phù hợp.

5.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học:

          Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học trong chương trình đào tạo (được mô tả cụ thể trong đề cương chi tiết môn học đính kèm)

5.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

+ Người học phải học hết chương trình đào tạo và phải tích lũy đủ số học phần hoặc tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo.

+ Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào kết quả tích lũy của người học để quyết định việc công nhận tốt nghiệp cho người học.

+ Hiệu trưởng các trường căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp theo quy định hiện hành.

5.5. Các chú ý khác:

Hướng dẫn phân bổ thời gian và nội dung thực hành nghề tại cơ sở:

– Thực hành nghề được đào tạo ngay tại Trường nhằm mục tiêu hoàn thiện kiến thức, áp dụng các hiểu biết và kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên;

– Thực tập tốt nghiệp:

+ Thời gian và nội dung theo chương trình khung;

+ Trường căn cứ vào khung chương trình, xây dựng đề cương báo cáo thực tập./.