Quản trị mạng máy tính

Ngày đăng: 08-05-2018

Print Friendly Version of this pagePrint Get a PDF version of this webpagePDF

CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

Chuyên ngành: Quản trị mạng máy tính

Mã ngành, nghề: 5480209

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng áp dụng: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Thời gian đào tạo: Từ 1 đến 2 năm

 1.Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

          Chương trình được xây dựng với nội dung giáo dục toàn diện trí, thể, mỹ đồng thời kết hợp học đi đôi với hành. Nên khi học xong, sinh viên không những sẽ đạt chuẩn kiến thức và kỹ năng thực hành nghề nghiệp ở trình độ TNCN mà còn có phẩm chất chính trị, thái độ và đạo đức nghề nghiệp cũng như đủ sức khỏe phục vụ lâu dài cho sự nghiệp phát triển kinh tế xã hội, củng cố an ninh, quốc phòng của đất nước.

Có năng lực thực hiện một số nhiệm vụ có tính phức tạp của nghề công nghệ thông tin. Có khả năng ứng dụng kỹ thuật, công nghệ vào công việc. Có khả năng làm việc độc lập hoặc làm việc theo nhóm.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

– Kiến thức:

+  Đọc hiểu các tài liệu chuyên môn cần thiết bằng tiếng Anh.

+  Mô tả hiện trạng hệ thống thông tin quản lý của một số loại hình doanh nghiệp.

+  Nắm vững kiến thức cơ bản về mạng, về quy trình thiết kế, quản lý.

+  Có kiến thức cơ bản về Công nghệ thông tin.

– Kỹ năng:

+ Kiểm tra và giám sát việc thực hiện công việc của người có trình độ trung cấp nghề.

+ Có khả năng đảm nhận vai trò nhân viên thiết kế, quản lý mạng trong các công ty, doanh nghiệp.

+ Lắp ráp, cài đặt máy tính và quản trị mạng căn bản.

+ về ngoại ngữ : Hiểu, sử dụng được các từ quen thuộc thường nhật, cơ bản đáp ứng nhu cầu giao tiếp cụ thể. Có thể thực hiện các giao tiếp đơn giản ; Đạt chuẩn bậc 1 Khung năng lực ngoại ngữ của Việt Nam (A1)

Chính trị, đạo đức, Thể chất, Quốc phòng:

+   Có niềm tin, lý tưởng Cách mạng, chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng và Chính sách, Pháp luật của Nhà nước.

+ Có đạo đức, yêu nghề và lương tâm nghề nghiệp.

+ Có ý thức tổ chức kỹ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận,v.v.

+ Có tinh thần tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng giao tiếp.

+ Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự  bảo vệ Tổ quốc.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp sinh viên sẽ làm việc trong các cơ quan, doanh nghiệp có nhu cầu ứng dụng công nghệ thông tin trong các hoạt động quản lý, nghiệp vụ kinh doanh sản xuất. Cụ thể:

+ Chuyên viên bảo trì hệ thống máy tính.

+ Chuyên viên thiết kế và quản trị mạng.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng môn học: 18

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 45 tín chỉ (TN THPT); 60 tín chỉ (TN THCS)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 300 giờ, trong đó (Lý thuyết: 176 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 124 giờ)

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 765 giờ, trong đó (Lý thuyết: 334 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 431 giờ)

  1. Nội dung chương trình:
Mã học phần Tên học phần Số
tín chỉ
Thời gian học tập (giờ) Môn học
trước
Tổng số Trong đó
LT TH, TN, TL TT, TL, BTL, ĐA, KL Thi/ Kiểm tra
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I CÁC HỌC PHẦN CHUNG 26 510 252 235 0 23
  Học phần bắt buộc 11 210 112 85 0 13
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật 5 75 65 6 0 4
MH01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH02 Pháp luật đại cương 3 45 43 0 2
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ 6 135 47 79 0 9  
MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông 3 75 17 54 4
MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 3 60 30 25 5
I.3 Học phần bổ sung (dành cho học sinh tốt nghiệp THCS) 15 300 140 150 0 10  
I.3.01 Toán 3 60 28 30 2
I.3.02 3 60 28 30 2
I.3.03 Hóa 3 60 28 30 2
I.3.04 Sinh 3 60 28 30 2
I.3.05 Văn 3 60 28 30 2
II CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN 34 765 305 256 175 29  
II.1 Học phần cơ sở 13 240 146 86 0 8  
II.1.1 Học phần bắt buộc 13 240 146 86 0 8  
MH05 Phần cứng và Mạng máy tính 3 45 43     2
MH06 Cơ sở dữ liệu 3 45 43 2
MH07 Kỹ thuật lập trình 4 90 30 58 2
MH08 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật 3 60 30 28 2
II.1.2 Học phần tự chọn (chọn … trong các học phần) 0            
II.2 Học phần chuyên môn 21 525 159 170 175 21  
II.2.1 Học phần bắt buộc 19 480 144 142 175 19  
MH09 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL 3 60 30 28 2  
MH10 Anh văn chuyên ngành CNTT 3 60 30 27 3  
MH11 Quản trị mạng 3 60 27 30 3  
MH12 Thiết kế, xây dựng mạng LAN 3 60 27 30 3  
MH13 An ninh mạng 3 60 30 27 3  
MH14 Thực tập tốt nghiệp 4 180 0 175 5  
II.2.2 Học phần tự chọn (chọn 01 trong các học phần) 2 45 15 28   2  
MH15 Lập trình mạng 2 45 15 28 2  
MH16 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 45 15 28 2  
III HỌC PHẦN TỰ TÍCH LŨY 12 210 167 39 0 4  
III.1 Ngoại ngữ 2 30 30 0 0 0  
III.1.01 Ngoại ngữ 1 2 30 30
III.2 Tin học 4 60 60 0 0 0  
III.2.01 Tin học cơ bản 1 2 30 30
III.2.02 Tin học cơ bản 2 2 30 30
III.3 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 0 0  
III.3.1 Kỹ năng mềm 1 1 15 15
III.3.2 Kỹ năng mềm 2 1 15 15
III.4 Giáo dục thể chất 1 30 2 26 0 2  
III.4.01 Giáo dục thể chất 1 1 30 2 26 2
III.5 Giáo dục quốc phòng 3 60 45 13 0 2  
III.5.01 Giáo dục Quốc phòng 3 60 45 13 2
  Tổng cộng 60 1275 557 491 175 52

 

  1. Kế hoạch đào tạo

 

TT
học phần
Tên học phần Tính chất
(bắt buộc hay tự chọn)
Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ) Đơn vị quản lý
học phần
Ghi chú
LT TH, TN, BT, TL TT, TL, BTL, DA, KL THI/ KT
Học kỳ 1
01 MH01 Chính trị BB 2 22 6 2 PĐT
02 MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông BB 3 17 54 4 PĐT
03 MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 BB 3 30 25 5 PĐT
04 MH06 Cơ sở dữ liệu BB 3 43 2 KhoaCN
05 MH08 Cấu trúc dữ liệu và giải thuật BB 3 30 28 2 KhoaCN
06 I.3.01 Toán Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30 2 PĐT
07 I.3.02 3 28 30 2 PĐT
Tổng Học kỳ 1 20 198 173 0 19
Học kỳ 2
08 I.3.03 Hóa Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30 2 PĐT
09 I.3.04 Sinh 3 28 30 2 PĐT
10 I.3.05 Văn 3 28 30 2 PĐT
11 MH02 Pháp luật đại cương BB 3 43 0 2 PĐT
12 MH05 Phần cứng và Mạng máy tính BB 3 43 2 KhoaCN
13 MH07 Kỹ thuật lập trình BB 4 30 58 2 KhoaCN
14 MH12 Thiết kế xây dựng LAN BB 3 27 30 3 KhoaCN
15 MH10 Anh văn chuyên ngành CNTT BB 3 30 27 3 KhoaCN
Tổng Học kỳ 2 25 257 205 0 18
Học kỳ 3
16 NH09 Hệ quản trị cơ sở dữ liệu SQL BB 3 30 28 2 KhoaCN
17 MH11 Quản trị mạng BB 3 27 30 3
18 MH13 An ninh mạng BB 3 30 27 3 KhoaCN
19 MH14 Thực tập tốt nghiệp BB 4 175 5 KhoaCN
(Chọn 1 trong 2 học phần)  2 15 28 2
20 MH15 Lập trình mạng TC 2 15 28   2 KhoaCN
21 MH16 Phân tích thiết kế hệ thống thông tin 15 28   2 KhoaCN
Tổng Học kỳ 3 15 102 113 175 15
Học kỳ 4
22 III.4.01 Giáo dục thể chất 1 1 2 26 2 PĐT
23 III.5.01 Giáo dục Quốc phòng 1 3 45 13 2 PĐT
Tổng Học kỳ 4   47 39 0 4

 

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

5.1. Các môn học chung bắt buộc: Do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

5.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

– Ðể sinh viên hiểu thêm về lịch sử và truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho sinh viên tham quan một số di tích lịch sử, bảo tàng, nhà văn hóa, các hội nhóm hoạt động xã hội tại thành phố;

– Để sinh viên có nhận thức rõ về nghề nghiệp đang theo học và dễ dàng thích nghi hơn với môi trường thực tế, Trường có thể bố trí cho sinh viên tham quan các doanh nghiệp, nhà máy sản xuất, … hoặc tham gia vào các sự kiện mà các doanh nghiệp tổ chức.

– Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa, vào thời điểm phù hợp.

5.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học:

   Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học trong chương trình đào tạo (được mô tả cụ thể trong đề cương chi tiết môn học đính kèm)

   Đối với mỗi bài thi viết từ 60 đến 120 phút. Bài thi thực hành không quá 8 giờ.

5.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

+ Điều kiện dự thi :

Có điểm tổng kết các môn học trong chương trình đạt yêu cầu (5.0) trở lên

+ Các môn thi:

– Chính trị: Theo quy định hiện hành

– Lý thuyết: Kiến thức trọng tâm về: mạng máy tính, cơ sở dữ liệu.

– Thực hành: Các kỹ năng về : Thiết kế, lắp đặt, sửa chữa, quản trị hệ thống mạng máy tính

– Thời gian làm bài thi, cách thức tiến hành và điều kiện công nhận tốt nghiệp thực hiện theo thông tư 09/2017TT- BLĐTBXH Quy định viếc tổ chức thực hiện chương trình đào tạo trình độ trung cấp, trình độ cao đẳng theo niên chế hoặc theo phương thức tích lũy mô-đun hoặc tín chỉ ; quy chế kiểm tra, thi, xét tốt nghiệp.

– Thời gian làm bài thi, cách thức tiến hành, điều kiện công nhận tốt nghiệp theo quy định hiện hành. Cụ thể:

STT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết tự luận 120 phút
Trắc nghiệm 60 phút
2 Kiến thức kỹ năng nghề    
Lý thuyết nghề Viết tự luận 60 – 120 phút
Thực hành nghề Thực hành 2 – 4 giờ

 

5.5. Các chú ý khác:

Khi sử dụng chương trình này để giảng dạy cho đối tượng tuyển sinh tốt nghiệp THCS thì cộng thêm chương trình văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Lao động – Thương Binh và Xã hội.

Hướng dẫn phân bổ thời gian và nội dung thực hành nghề tại cơ sở:

– Thực hành nghề được đào tạo ngay tại Trường  nhằm mục tiêu hoàn thiện kiến thức, áp dụng các hiểu biết và kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên;

– Thực tập tốt nghiệp:

+ Thời gian và nội dung theo chương trình khung;

+ Trường căn cứ vào khung chương trình, xây dựng đề cương báo cáo thực tập./.