Quản lý doanh nghiệp

Ngày đăng: 08-05-2018

Print Friendly Version of this pagePrint Get a PDF version of this webpagePDF

QUẢN LÝ DOANH NGHIỆP

Mã ngành, nghề: 5340420

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương.

Thời gian đào tạo: Từ 1 đến 2 năm.

 1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Người học ngành Quản lý doanh nghiệp có phẩm chất chính trị, đạo đức, sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản, cơ sở và kiến thức chuyên môn cần thiết về các lĩnh vực kinh tế – quản lý – kinh doanh; có đạo đức, lương tâm nghề nghiệp, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp và có năng lực cơ bản đảm nhiệm các chức năng quản trị, các quá trình kinh doanh của doanh nghiệp; có khả năng tìm việc làm, tự tạo việc làm hoặc tiếp tục học tập liên thông lên cao đẳng, đại học.

1.2. Mục tiêu cụ thể:   

  • Kiến thức:

+ Trình bày được những kiến thức cơ bản về quản lý, kinh tế, xã hội và nhân văn.

+ Vận dụng được kiến thức tin học và ngoại ngữ trong công tác quản trị.

+ Cập nhật và áp dụng được các chính sách phát triển kinh tế xã hội liên quan đến công tác quản lý doanh nghiệp.

+ Có kiến thức chuyên sâu và hiện đại về khởi sự kinh doanh và quản trị điều hành các loại hình doanh nghiệp trong nền kinh tế thị trường.

+ Phân tích được hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

  • Kỹ năng

+ Hoạch định phát triển kinh doanh từ chiến lược, chính sách, kế hoạch, chương trình đến dự án kinh doanh.

+  Có kỹ năng hoạt động độc lập và phối hợp hoạt động theo nhóm.

+ Có kỹ năng phân tích, tổng hợp vấn đề.

+ Có kỹ năng sử dụng thành thạo các phần mềm cho lĩnh vực quản trị, kế hoạch tài chính.

+ Giám sát, kiểm soát kinh doanh, tiếp nhận thông tin phản hồi và ứng xử, điều chỉnh phương án khi có các tình huống kinh doanh mới phát sinh.

+ Xây dựng được cơ cấu tổ chức bộ máy phù hợp với từng loại hình doanh nghiệp.

+ Thiết lập được mối quan hệ giữa doanh nghiệp với các đối tác.

+ Đàm phán với đối tác trong quá trình hoạt động kinh doanh.

+ Tiếng Anh đạt cấp độ 1 trong khung 6 bậc (A1).

  • Chính trị, đạo đức; thể chất và quốc phòng

+ Có niềm tin, lý tưởng cách mạng, chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách và pháp luật của Nhà nước.

+ Có đạo đức, yêu nghề và lương tâm nghề nghiệp.

+ Có ý thức tổ chức kỹ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận,v.v.

+ Có tinh thần tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng giao tiếp.

+ Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

+ Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự bảo vệ Tổ quốc.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

+ Nhân viên kinh doanh hoặc quản lý trong các loại hình doanh nghiệp của nền kinh tế, các tổ chức phi lợi nhuận, tổ chức xã hội, tổ chức phi chính phủ.

+ Tự tạo lập doanh nghiệp hoặc tự tìm kiến cơ hội kinh doanh riêng cho bản thân.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng môn học, mô đun: 17 môn

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 45 Tín chỉ (TN THPT); 60 tín chỉ (TN THCS)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 300 giờ, trong đó (Lý thuyết: 176 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 124 giờ)

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 735 giờ, trong đó (Lý thuyết: 350 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 385 giờ)

  1. Nội dung chương trình:
MH/

Tên MH/MĐ Số
tín chỉ
Thời gian học tập (giờ) Môn học
trước
Tổng số Trong đó
LT TH, TN, TL TT, TL, BTL, ĐA, KL Thi/ Kiểm tra
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I CÁC HỌC PHẦN CHUNG 26 510 252 235 0 23
  Học phần bắt buộc 11 210 112 85 0 13
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật 5 75 65 6 0 4
MH01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH02 Pháp luật đại cương 3 45 43 0 2
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ 6 135 47 79 0 9
MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông 3 75 17 54 4
MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 3 60 30 25 5
I.3 Học phần bổ sung (dành cho học sinh tốt nghiệp THCS) 15 300 140 150 0 10
I.3.01 Toán 3 60 28 30 2
I.3.02 3 60 28 30 2
I.3.03 Hóa 3 60 28 30 2
I.3.04 Sinh 3 60 28 30 2
I.3.05 Văn 3 60 28 30 2
II CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN 34 735 308 210 175 42
II.1 Học phần cơ sở 15 270 162 90 0 18
II.1.1 Học phần bắt buộc 15 270 162 90 0 18
MH05 Kinh tế vi mô 3 45 42 3  
MH06 Kế toán đại cương 3 60 26 30 4
MH07 Quản trị học 3 60 26 30 4
MH08 Marketing căn bản 3 60 26 30 4
MH09 Kinh tế vĩ mô 3 45 42 3
II.1.2 Học phần tự chọn (chọn … trong các học phần)  
II.2 HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN 19 465 146 120 175 24  
II.2.1 Học phần bắt buộc 19 465 146 120 175 24  
MH10 Quản trị xúc tiến và quảng cáo 3 60 26 30 4
MH11 Tiếng anh chuyên ngành kinh tế 3 45 42 3  
MH12 Quản trị nhân sự 3 60 26 30 4
MH13 Quản trị tài chính 3 60 26 30 4
MH14 Marketing dịch vụ 3 60 26 30 4
MH15 Thực tập nghề nghiệp QLDN 4 180 175 5
II.2.2 Học phần tự chọn (chọn 01 trong các học phần) 0 0 0 0 0 0
III HỌC PHẦN TỰ TÍCH LŨY 12 210 167 39 0 4
III.1 Ngoại ngữ 2 30 30 0 0 0
III.1.01 Ngoại ngữ 1 2 30 30
III.2 Tin học 4 60 60 0 0 0
III.2.01 Tin học cơ bản 1 2 30 30
III.2.02 Tin học cơ bản 2 2 30 30
III.3 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 0 0
III.3.1 Kỹ năng mềm 1 1 15 15
III.3.2 Kỹ năng mềm 2 1 15 15
III.4 Giáo dục thể chất 1 30 2 26 0 2
III.4.01 Giáo dục thể chất 1 1 30 2 26 2
III.5 Giáo dục quốc phòng 3 60 45 13 0 2
III.5.01 Giáo dục Quốc phòng 3 60 45 13 2
  Tổng cộng 60 1245 560 445 175 65

 

  1. Kế hoạch đào tạo
TT
MH/
Tên MH/MĐ Tính chất
(bắt buộc hay tự chọn)
Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ) Đơn vị quản lý
học phần
Ghi chú
LT TH, TN, BT, TL TT, TL, BTL, DA, KL THI/KT
Học kỳ 1
01 MH01 Chính trị BB 2 22 6 2 P.Đào tạo
02 MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông BB 3 17 54 4 P.Đào tạo
03 MH05 Kinh tế vi mô BB 3 42 3 K.Kinh tế
04 MH06 Kế toán đại cương BB 3 26 30 4 K.Kinh tế
05 MH08 Marketing căn bản BB 3 26 30 4 K.Kinh tế
06 I.3.01 Toán Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30 2 P.Đào tạo
07 I.3.02 3 28 30 2 P.Đào tạo
Tổng Học kỳ 1 20 189 180 0 21
Học kỳ 2
01 MH02 Pháp luật đại cương BB 3 43 2 P.Đào tạo
02 MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 BB 3 30 25 5 P.Đào tạo
03 MH07 Quản trị học BB 3 26 30 4 K.Kinh tế
04 MH09 Kinh tế vĩ mô BB 3 42 3 K.Kinh tế
05 MH13 Quản trị tài chính BB 3 26 30 4 K.Kinh tế
06 I.3.03 Hoá Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30 2 P.Đào tạo
07 I.3.04 Sinh 3 28 30 2 P.Đào tạo
08 I.3.05 Văn 3 28 30 2 P.Đào tạo
Tổng Học kỳ 2 24 251 175 0 24
Học kỳ 3
01 MH14 Marketing dịch vụ BB 3 26 30 4 K.Kinh tế
02 MH10 Quản trị xúc tiến và quảng cáo BB 3 26 30 4 K.Kinh tế
03 MH11 Tiếng anh chuyên ngành kinh tế BB 3 42 3 K.Kinh tế
04 MH12 Quản trị nhân sự BB 3 26 30 4 K.Kinh tế
05 MH15 Thực tập nghề nghiệp QLDN BB 4 175 5 K.Kinh tế
Tổng Học kỳ 3 16 120 90 175 20
Học kỳ 4
1 III.4.01 Giáo dục thể chất 1 BB 1 2 26 2 P.Đào tạo
2 III.5.01 Giáo dục Quốc phòng 1 BB 3 45 13 2 P.Đào tạo
Tổng Học kỳ 4 4 47 39 0 4

 

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

5.1. Các học phần chung bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

5.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

– Ðể HSSV hiểu thêm về lịch sử và truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho sinh viên tham quan một số di tích lịch sử, bảo tàng, nhà văn hóa, các hội nhóm hoạt động xã hội tại thành phố;

– Để HSSV có nhận thức rõ về nghề nghiệp đang theo học và dễ dàng thích nghi hơn với môi trường thực tế, Trường có thể bố trí cho HSSV tham quan các doanh nghiệp, nhà máy sản xuất, … hoặc tham gia vào các sự kiện mà các doanh nghiệp tổ chức…

– Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa, vào thời điểm phù hợp.

5.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết học phần:

          Thời gian tổ chức kiểm tra hết học phần được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng học phần trong chương trình đào tạo (được mô tả cụ thể trong đề cương chi tiết học phần đính kèm)

          Đối với mỗi bài thi viết từ 60 đến 120 phút. Bài thi thực hành không quá 8 giờ.

5.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

+ Người học phải học hết chương trình đào tạo và phải tích lũy đủ số học phần hoặc tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo.

+ Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào kết quả tích lũy của người học để quyết định việc công nhận tốt nghiệp cho người học.

+ Hiệu trưởng các trường căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp theo quy định hiện hành.

5.5. Các chú ý khác:

Hướng dẫn phân bổ thời gian và nội dung thực hành nghề tại cơ sở:

– Thực hành nghề được đào tạo ngay tại Trường, trong quá trình đào tạo có thể sử dụng mô hình kinh doanh giả định nhằm mục tiêu hoàn thiện kiến thức, áp dụng các hiểu biết và kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên;

– Thực tập tốt nghiệp:

+ Thời gian và nội dung theo chương trình khung;

+ Trường căn cứ vào khung chương trình, xây dựng đề cương báo cáo thực tập./.