Kế toán

Ngày đăng: 08-05-2018

Print Friendly Version of this pagePrint Get a PDF version of this webpagePDF

KẾ TOÁN DOANH NGHIỆP

Mã ngành, nghề: 5340302

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: Từ 1 đến 2 năm

 1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo trung cấp Kế toán có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội; nắm vững kiến thức và kỹ năng chuyên sâu về kế toán; thiết kế và điều hành hệ thống kế toán trong các đơn vị kế toán; có tư duy độc lập; có năng lực nghiên cứu tự bổ sung kiến thức theo yêu cầu công việc.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

Kiến thức:

+ Trình bày được các nội dung chủ yếu về nền tảng chính trị và pháp luật Việt Nam.

+ Mô tả được các nội dung cơ bản và cốt lõi của Luật kinh tế, Kinh tế học, Nguyên lý kế toán, Tài chính tiền tệ, Thống kê, Marketing, Nghiệp vụ hành chính văn phòng,…

+ Khái quát hóa các quy định, nguyên tắc và phương pháp hạch toán Kế toán tài chính, Kế toán thương mại – Dịch vụ, Kế toán chi phí, Kế toán xây lắp.

+ Khái quát hóa nội dung, phương pháp lập chứng từ kế toán và ghi chép sổ sách kế toán chi tiết, tổng hợp.

+ Khái quát hóa được các hình thức, quy trình và phương pháp ghi sổ kế toán áp dụng cho doanh nghiệp.

+ Khái quát hóa được quy luật vận động của tài sản, nguồn vốn trong sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp.

+ Xác định, vận dụng và lượng hóa được những công cụ tính toán hiện đại để hỗ trợ công việc kế toán hàng ngày.

– Kỹ năng:

+ Thực hiện chính xác các nghiệp vụ kế toán như: hạch toán kế toán chi tiết và tổng hợp, ghi chép các sổ kế toán liên quan.

+ Viết đúng chứng từ và luân chuyển chứng từ kế toán giữa các bộ phận kế toán trong doanh nghiệp, lập chứng từ kinh tế phát sinh.

+ Áp dụng các quy định, chế độ, chuẩn mực kế toán để hạch toán kế toán chi tiết và tổng hợp đồng thời ghi chép vào các sổ kế toán liên quan.

+ Lựa chọn các phương pháp kế toán để áp dụng tại doanh nghiệp cho phù hợp với quy mô và đặc điểm sản xuất kinh doanh của từng doanh nghiệp.

+ Áp dụng những quy định về báo cáo tài chính để lập và tính toán các chỉ số tài chính hàng tháng, quý, năm.

+ Lập, đọc và hiểu được báo cáo thuế giá trị gia tăng, thuế thu nhận cá nhân, thuế thu nhập doanh nghiệp, thuế xuất nhập khẩu hàng tháng, hàng quý, hàng năm và báo cáo quyết toán thuế cuối năm.

+ Sử dụng thành thạo các phần mềm tin học thông dụng và các thiết bị văn phòng phục vụ công việc kế toán…

– Thái độ:

+ Học sinh tôn trọng luật pháp của Nhà nước và các quy định của Ngành, của cơ quan; chấp nhận mọi thách thức để giữ vững tiêu chuẩn đạo đức nghề nghiệp (thật thà, trung thực, khách quan, tỉ mỉ, cẩn thận …); có tinh thần hợp tác làm việc; tôn trọng nguyên tắc bảo vệ bí mật trong quan hệ với đối tác; có thái độ cởi mở, nhiệt tình và lịch sự khi giao tiếp với khách hàng.

+ Học sinh nhận thức được nhu cầu học tập suốt đời; tham gia tích cực vào bài giảng của giáo viên; có có ý thức chủ động tích lũy kiến thức, kinh nghiệm thực tế và có chí hướng học lên trình độ cao hơn.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sau khi tốt nghiệp, học sinh sẽ làm việc ở một trong các vị trí sau đây: nhân viên kế toán tại các phòng Kế toán, phòng Tài chính, phòng Kinh doanh của các doanh nghiệp, ngân hàng, các tổ chức kinh tế xã hội, cơ quan hành chính sự nghiệp …

– Học sinh tốt nghiệp Trung cấp chuyên nghiệp ngành Kế toán có thể học liên thông trình độ cao đẳng hoặc học lên trình độ đại học tại các trường đại học, cao đẳng trong hệ thống giáo dục quốc dân về các ngành Tài chính – Ngân hàng, Thuế, Kế toán, Kiểm toán, Quản trị tài chính…

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng môn học, mô đun: 19 môn

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 45 Tín chỉ (TN THPT); 60 tín chỉ (TN THCS)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 300 giờ, trong đó (Lý thuyết: 176 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 124 giờ)

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 825 giờ, trong đó (Lý thuyết: 305 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 520 giờ)

  1. Nội dung chương trình:
Mã MH

/MĐ

Tên Môn học/mô đun Số
tín chỉ
Thời gian học tập (giờ) Môn học
trước
Tổng số Trong đó
LT TH, TN, TL TT, TL, BTL, ĐA, KL Thi/ Kiểm tra
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I CÁC MÔN HỌC CHUNG 26 510 252 235 0 23  
  Môn học bắt buộc 11 210 112 85   13  
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật 5 75 65 6 0 4  
MH01 Chính trị 2 30 22 6   2  
MH02 Pháp luật đại cương 3 45 43 0   2  
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ 6 135 47 79 0 9  
MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông 3 75 17 54   4  
MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 3 60 30 25   5  
I.3. Học phần bổ sung (dành cho học sinh tốt nghiệp THCS) 15 300 140 150 0 10  
I.3.01 Toán 3 60 28 30   2  
I.3.02 3 60 28 30   2  
I.3.03 Hóa 3 60 28 30   2  
I.3.04 Sinh 3 60 28 30   2  
I.3.05 Văn 3 60 28 30   2  
II. CÁC MÔN HỌC, MÔ ĐUN CHUYÊN MÔN 34 825 266 210 310 39  
II.1 Môn học, mô đun cơ sở 9 165 94 60 0 11  
II.1.1 Môn học bắt buộc 9 165 94 60 0 11  
MH06 Kế toán đại cương 3 60 26 30   4  
MH07 Kinh tế vi mô 3 45 42     3  
MH08 Lý thuyết tài chính – Tiền tệ 3 60 26 30   4  
II.2 Môn học, mô đun chuyên môn 25 660 172 150 310 28  
II.2.1 Môn học bắt buộc 22 600 146 120 310 24  
MH09 Kế toán tài chính căn bản 3 60 26 30   4  
MH10 Hệ thống thông tin kế toán căn bản 3 45 42   3  
MH11 Kiểm toán căn bản 3 60 26 30   4  
MH12 Thuế và kê khai thuế 3 75 10 60   5  
MH13 Kiến tập chuyên ngành Kế toán 1 45     45    
MH14 Phân tích hoạt động kinh doanh 3 45  42    3  
MH15 Thực tập Nghề nghiệp Kế toán 6 270      265 5  
II.2.2 Học phần tự chọn 3 60 26 30   4  
 Chọn 01 học phần trong 2 học phần sau 3 60 26 30   4  
MH16 Lập báo cáo tài chính 3 60 26 30   4  
MH17 Quản trị tài chính 3 60 26 30   4  
III. MÔN HỌC, MÔ ĐUN TỰ TÍCH LŨY 12 210 167 39 0 4  
III.1 Ngoại ngữ 2 30 30 0 0 0  
III.1.01 Ngoại ngữ 1 2 30 30        
III.2 Tin học 4 60 60 0 0 0  
III.2.01 Tin học cơ bản 1 2 30 30        
III.2.02 Tin học cơ bản 2 2 30 30        
III.3 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 0 0  
III.3.1 Kỹ năng mềm 1 1 15 15        
III.3.2 Kỹ năng mềm 2 1 15 15        
III.4 Giáo dục thể chất 1 30 2 26 0 2  
III.4.01 Giáo dục thể chất 1 1 30 2 26   2  
III.5 Giáo dục quốc phòng 3 60 45 13 0 2  
III.5.01 Giáo dục Quốc phòng 3 60 45 13   2  
  Tổng cộng 60 1335 518 445 310 62  
  1. Kế hoạch đào tạo
TT
học phần
Tên học phần Tính chất
(BB hay TC)
Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ) Đơn vị quản lý học phần Ghi chú
LT TH, TN, BT, TL TT, TL, BTL, KL THI / KT
Học kỳ 1
01 MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông BB 3 17 54   4 P.Đào tạo  
02 MH07 Kinh tế vi mô BB 3 42   3 K.Kinh tế  
03 MH06 Kế toán đại cương BB 3 26 30   4 K.Kinh tế  
04 MH01 Chính trị BB 2 22 6   2 P.Đào tạo  
05 MH08 Lý thuyết tài chính – Tiền tệ BB 3 26 30   4 K.Kinh tế  
06 I.3.01 Toán Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30   2 P.Đào tạo  
07 I.3.02 3 28 30   2 P.Đào tạo  
    Tổng Học kỳ 1   20 189 180 0 21    
Học kỳ 2
01 MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 BB 3 30 25   5 P.Đào tạo  
02 MH09 Kế toán tài chính căn bản BB 3 26 30   4 K.Kinh tế  
03 MH02 Pháp luật đại cương BB 3 43 0   2 P.Đào tạo  
04 MH11 Kiểm toán căn bản BB 3 26 30   4 K.Kinh tế  
05 MH10 Hệ thống thông tin kế toán căn bản BB 3 42   3 K.Kinh tế  
06 I.3.03 Hoá Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30   2 P.Đào tạo  
07 I.3.04 Sinh 3 28 30   2 P.Đào tạo  
08 I.4.05 Văn 3 28 30   2 P.Đào tạo  
    Tổng Học kỳ 2   24 251 175   24    
Học kỳ 3
01 MH12 Thuế BB 3 10 60   5 K.Kinh tế  
02 MH13 Kiến tập chuyên ngành Kế toán BB 1     45    K.Kinh tế  
03 MH14 Phân tích hoạt động kinh doanh BB 3 42     3 K.Kinh tế  
04 MH15 Thực tập nghề nghiệp Kế toán BB 6     265 5 K.Kinh tế  
II.2.2. Học phần tự chọn (Chọn 02 học phần trong các học phần sau) TC 3 26 30   4    
05 MH16 Lập báo cáo tài chính 3 26 30   4 K.Kinh tế  
06 MH17 Quản trị tài chính 3 26 30   4 K.Kinh tế  
    Tổng Học kỳ 3   16 78 90 310 17    
Học kỳ 4
01 III.4.01 Giáo dục thể chất 1 BB 1 2 26   2 P.Đào tạo  
02 III.5.01 Giáo dục quốc phòng BB 3 45 13   2 P.Đào tạo  
    Tổng Học kỳ 4   4 47 39 4    

Ghi chú:

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

5.1. Các môn học chung bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

5.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

Căn cứ vào điều kiện cụ thể và kế hoạch đào tạo hàng năm theo từng khóa học, lớp học và hình thức tổ chức đào tạo đã xác định trong chương trình đào tạo và công bố theo từng ngành, nghề xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa đảm bảo đúng quy định.

5.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học,mô đun cần được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng học phần trong chương trình đào tạo.

5.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp và công nhận tốt nghiệp:

+ Người học phải học hết chương trình đào tạo trình độ trung cấp theo từng ngành, nghề và phải tích lũy đủ số học phần hoặc tín chỉ theo quy định trong chương trình đào tạo.

+ Hiệu trưởng nhà trường căn cứ vào kết quả tích lũy của người học để quyết định việc công nhận tốt nghiệp cho người học.

+ Hiệu trưởng các trường căn cứ vào kết quả xét công nhận tốt nghiệp để cấp bằng tốt nghiệp theo quy định hiện hành.

5.5. Các chú ý khác:

Khi sử dụng chương trình này để giảng dạy cho đối tượng tuyển sinh tốt nghiệp THCS thì cộng thêm chương trình văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Lao động – Thương Binh và Xã hội.

Hướng dẫn phân bổ thời gian và nội dung thực hành nghề:

– Thực hành nghề được đào tạo ngay tại Trường hoặc tại các cơ sở hoạt động kinh doanh, trong quá trình đào tạo có thể sử dụng mô hình kinh doanh giả định nhằm mục tiêu hoàn thiện kiến thức, áp dụng các hiểu biết và kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên;

– Thực tập tốt nghiệp:

+ Thời gian và nội dung theo chương trình khung;

+ Trường căn cứ vào khung chương trình, xây dựng đề cương báo cáo thực tập./.