Công nghệ in

Ngày đăng: 21-03-2018

Print Friendly Version of this pagePrint Get a PDF version of this webpagePDF

CÔNG NGHỆ IN

 

 

Mã nghề: 6510802

Trình độ dào tạo: Cao đẳng

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp Trung học phổ thông hoặc tương đương

Thời gian đào tạo: 2,5 năm đến 3 năm

1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo cử nhân Công nghệ in có trình độ ở bậc cao đẳng, có kiến thức cơ bản và năng lực cần thiết trong quá trình nghiên cứu, sản xuất và có khả năng tham gia vào công việc quản lý sản xuất trong công nghiệp in và bao bì;

Có phẩm chất đạo đức, ý thức kỷ luật, tác phong công nghiệp. Biết cách tự học nâng cao trình độ chuyên môn, đáp ứng yêu cầu phát triển của công nghệ;

Có khả năng học lên trình độ đại học và các bậc cao hơn.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

1.2.1. Kiến thức, kỹ năng nghề nghiệp

– Kiến thức:

Có kiến thức về khoa học xã hội và tự nhiên nhằm đáp ứng nhu cầu học nâng cao. Có sức khoẻ để xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Có kiến thức nền tảng kỹ thuật cốt lõi về công nghệ, mỹ thuật, kỹ thuật, quản lý các công đoạn của quá trình sản xuất in từ thiết kế đến chế bản, in và hoàn tất sản phẩm in.

Có khả năng áp dụng các kiến thức về công nghệ, mỹ thuật, kỹ thuật, quản lý vào thực hiện và xử lý các công đoạn của quá trình sản xuất in.

– Kỹ năng:

Có khả năng phân tích, tổng hợp, khái quát hóa vấn đề và đưa ra các giải pháp, các phương án giải quyết các vấn đề kỹ thuật nghề in.

Có khả năng tiến hành các thử nghiệm từ chọn mẫu đến thực hiện, đo lường, đánh giá giả thuyết thí nghiệm.

Có khả năng xác định và đánh giá một hệ thống sản xuất in từ thiết bị đến tổ chức sản xuất, kiểm tra chất lượng.

Có khả năng đề xuất các ý kiến, có kế hoạch thực hiện, dự đoán và chấp nhận rủi ro.

Có kỹ năng cập nhật thông tin trong lĩnh vực kỹ thuật. Kỹ năng lập kế hoạch cho nghề nghiệp của mình và tự chịu trách nhiệm.

1.2.2. Chính trị, đạo đức, Thể chất và quốc phòng:

Có niềm tin, lý tưởng Cách mạng, chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng và Chính sách, Pháp luật của Nhà nước.

Có đạo đức, yêu nghề và lương tâm nghề nghiệp.

Có ý thức tổ chức kỹ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận,…

Có tinh thần tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng giao tiếp.

Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

Có hiểu biết cơ bản về quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ

Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an.

Có ý thức kỷ luật và tinh thần cách mạng, sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự  bảo vệ Tổ quốc.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sinh viên sau khi tốt nghiệp ngành Công nghệ in trình độ cao đẳng có làm thể làm:

Đảm nhận các vị trí công tác trong doanh nghiệp in, mối liên hệ giữa các vị trí công tác. Có khả năng tham gia kinh doanh dịch vụ in hoặc thiết bị vật tư ngành in.

Có khả năng hình thành ý tưởng và xây dựng các hệ thống sản xuất in của các doanh nghiệp.

Có khả năng xác định quy trình thiết kế, vận dụng kiến thức trong thiết kế, ứng dụng cụ thể cho việc thiết kế các quy trình, hệ thống sản xuất in.

Triển khai kế hoạch sản xuất, quy trình kiểm soát chất lượng, quy trình quản lý màu, sử dụng vật liệu và thiết lập các thông số kỹ thuật phù hợp.

Sử dụng các loại vật liệu phù hợp, vận hành thành thạo các thiết bị từ chế bản đến in và thành phẩm sau in.

2. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng môn học: 30

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 90 Tín chỉ

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 450 giờ

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 1425 giờ

– Khối lượng lý thuyết: 703 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 722 giờ

3. Nội dung chương trình:

Mã  MH/ Tên môn học/mô đun Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ)
Tổng số Trong đó
Lý thuyết Thực hành/ thực tập/ thí nghiệm/ bài tập/ thảo luận Thi/ Kiểm tra
I Các môn học chung 23
MH 01 Chính trị 6
MH 02 Pháp luật đại cương 2
MH 03 Giáo dục thể chất 2
MH 04 Giáo dục quốc phòng và An ninh 4
MH 05 Tin học đại cương 3
MH 06 Ngoại ngữ 6
II Các môn học, mô đun chuyên môn 67
II.1 Các môn học, mô đun cơ sở 25
MH 07 Hóa đại cương 2
MH 08 Vật lý đại cương 2
MH 09 Toán cao cấp 2
MH 10 Cơ kỹ thuật 2
MH 11 Vẽ kỹ thuật 2
MH 12 Điện kỹ thuật 2
MH 13 Hóa lý 3
MĐ 14 Máy tính và mạng máy tính 2
MĐ 15 In đại cương 3
MĐ 16 Lý thuyết màu và phục chế trong ngành in 3
MĐ 17 Vật liệu in 2
II.2 Các môn học, mô đun chuyên môn 42
MĐ 18 Số hóa hình ảnh 3
MĐ 19 Sắp chữ điện tử (Dàn trang điện tử-Indesign) 4
MĐ 20 Công nghệ chế tạo khuôn in 4
MĐ 21 Công nghệ in Offset 4
MĐ 22 Công nghệ in Flexo và Ống đồng 4
MĐ 23 Công nghệ in kỹ thuật số 3
MĐ 24 Công nghệ gia công xuất bản phẩm 4
MĐ 25 Công nghệ gia công sau in 4
MĐ 26 An toàn lao động 2
MĐ 27 Quản chất lượng sản phẩm in 2
MĐ 28 Tiếng anh chuyên ngành 2
MĐ 29 Thí nghiệm chuyên ngành 1
MĐ 30 Thực tập tốt nghiệp 5
Tổng cộng 90

4. Hướng dẫn sử dụng chương trình

4.1. Các môn học chung bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

4.2. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

– Ðể sinh viên hiểu thêm về lịch sử và truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho sinh viên tham quan một số di tích lịch sử, bảo tàng, nhà văn hóa, các hội nhóm hoạt động xã hội tại thành phố;

– Để sinh viên có nhận thức rõ về nghề nghiệp đang theo học và dễ dàng thích nghi hơn với môi trường thực tế, Trường có thể bố trí cho sinh viên tham quan các doanh nghiệp, nhà máy sản xuất, lắp ráp thiết bị in.

– Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa, vào thời điểm phù hợp.

4.3. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học, mô đun:

Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học trong chương trình đào tạo (được mô tả cụ thể trong đề cương chi tiết môn học đính kèm)

4.4. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

– Sinh viên phải đạt yêu cầu tất cả các môn học đào tạo trong chương trình sẽ được dự thi tốt nghiệp để được cấp bằng Cao đẳng;

– Các môn thi tốt nghiệp:

+ Chính trị: Theo qui định hiện hành

+ Lý thuyết nghề: Các kiến thức trọng tâm về: In đại cương, Lý thuyết màu và phục chế trong ngành in, vật liệu in, số hóa hình ảnh, sắp chữ điện tử…..

+ Thực hành nghề:  Các kiến thức trọng tâm về: các kiến thức ngành nâng cao: Công nghệ chế tạo khuôn in, công nghệ in Offset, công nghệ in flexo và ống đồng, công nghệ in kỹ thuật số, công nghệ gia công xuaadt bản phẩm, công nghệ gia công bao bì và tem nhãn….

  • Thời gian làm bài thi, cách thức tiến hành, điều kiện công nhận tốt nghiệp theo qui định hiện hành.
STT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết tự luận 120 phút
Trắc nghiệm 60 phút
2 Kiến thức kỹ năng nghề    
Lý thuyết nghề Viết tự luận 60 – 120 phút
Thực hành nghề Thực hành 2 – 4 giờ

 

4.5. Các chú ý khác:

Hướng dẫn phân bổ thời gian và nội dung thực hành nghề tại cơ sở:

– Thực hành nghề được đào tạo ngay tại Trường nhằm mục tiêu hoàn thiện kiến thức, áp dụng các hiểu biết và kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên;

– Thực tập tốt nghiệp:

+ Thời gian và nội dung theo chương trình khung;

+ Trường căn cứ vào khung chương trình, xây dựng đề cương báo cáo thực tập./.