Công nghệ điện ảnh truyền hình

Ngày đăng: 08-05-2018

Print Friendly Version of this pagePrint Get a PDF version of this webpagePDF

CÔNG NGHỆ ĐIỆN ẢNH TRUYỀN HÌNH

Mã ngành, nghề: 5210309

Trình độ đào tạo: Trung cấp

Hình thức đào tạo: Chính quy

Đối tượng tuyển sinh: Tốt nghiệp THPT hoặc tương đương;

Thời gian đào tạo: Từ 1 đến 2 năm

 1. Mục tiêu đào tạo

1.1. Mục tiêu chung:

Đào tạo người học ngành Công nghệ Điện ảnh truyền hình có phẩm chất chính trị, đạo đức và sức khỏe tốt; có trách nhiệm với xã hội; nắm vững những kiến thức cơ bản về kinh tế, chính trị, xã hội; Trang bị cho sinh viên những kiến thức cơ bản để phát triển toàn diện; có khả năng nghiên cứu, khai thác, sử dụng các thiết bị điện ảnh – truyền hình và đảm nhiệm các công việc chuyên môn tại các đơn vị hoạt động trong lĩnh vực điện ảnh – truyền hình.

1.2. Mục tiêu cụ thể:

– Kiến thức:

+   Trình bày được chức năng nguyên lý của các thiết bị điện và các khí cụ điện;

+   Trình bày được nguyên lý hoạt động của các mạch điện, điện tử cơ bản;

+   Trình bày được nguyên lý hoạt động của các thiết bị điện thông dụng trong trường quay;

+   Trình bày được nguyên tắc, xây dựng, bố trí trang thiết bị trường quay;

– Kỹ năng:

+   Lắp ráp được các mạch điện, điện tử cơ bản;

+   Sử dụng thành thạo các dụng cụ đồ nghề chuyên dùng thông dụng;

+   Khai thác, sử dụng thành thạo các loại máy chụp hình, máy quay phim;

+   Vận hành được các thiết bị trong trường quay;

+   Thực hiện được các biện pháp an toàn lao động, vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật trong thi công lắp đặt, sửa chữa, bảo dưỡng, hiệu chuẩn các thiết bị trong trường quay;

+   Sử dụng được các tiện ích, tính năng của tin học vào công tác văn phòng và họat động nghề nghiệp;

+   Sử dụng được tài liệu hướng dẫn sử dụng thiết bị bằng tiếng Anh;

+   Làm việc nhóm, viết báo cáo, thuyết trình, giao tiếp trong công tác chuyên môn.

+ Tiếng Anh đạt cấp độ 1 trong khung 6 bậc (A1).

Chính trị, đạo đức, Thể chất, Quốc phòng:

+   Có niềm tin, lý tưởng Cách mạng, chấp hành chủ trương, đường lối của Đảng và Chính sách, Pháp luật của Nhà nước.

+   Có đạo đức, yêu nghề và lương tâm nghề nghiệp.

+   Có ý thức tổ chức kỹ luật và tác phong công nghiệp, nghiêm túc, trung thực, cẩn thận.

+   Có tinh thần tự học để nâng cao trình độ chuyên môn, kỹ năng giao tiếp.

+   Có đủ sức khỏe để học tập, công tác lâu dài, sẵn sàng phục vụ sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

+   Có hiểu biết cơ bản về quốc phòng toàn dân, dân quân tự vệ

+   Có kiến thức và kỹ năng cơ bản về quân sự phổ thông cần thiết của người chiến sĩ, vận dụng được trong công tác bảo vệ trật tự trị an; sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ quân sự  bảo vệ Tổ quốc.

1.3. Vị trí việc làm sau khi tốt nghiệp:

Sinh viên sau khi tốt ngành Công nghệ Điện ảnh truyền hình trình độ cao đẳng có thể đảm nhận được vị trí kỹ thuật viên tại phim trường, đài truyền hình, xưởng phim, công ty quảng cáo truyền thông.

  1. Khối lượng kiến thức và thời gian khóa học:

– Số lượng môn học: 16

– Khối lượng kiến thức toàn khóa học: 45 tín chỉ (TN THPT); 60 tín chỉ (TN THCS)

– Khối lượng các môn học chung/đại cương: 300 giờ, trong đó (Lý thuyết: 176 giờ, Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 124 giờ)

– Khối lượng các môn học, mô đun chuyên môn: 840 giờ, trong đó (Lý thuyết: 249 giờ; Thực hành, thực tập, thí nghiệm: 591 giờ)

  1. Nội dung chương trình:
Mã học phần Tên học phần Số
tín chỉ
Thời gian học tập (giờ) Môn học
trước
Tổng số Trong đó
LT TH, TN, TL TT, TL, BTL, ĐA, KL Thi/ Kiểm tra
(1) (2) (3) (4) (5) (6) (7) (8) (9)
I CÁC HỌC PHẦN CHUNG 26 510 252 235 0 23
  Học phần bắt buộc 11 210 112 85 0 13
I.1. Các học phần về lý luận chính trị và pháp luật 5 75 65 6 0 4
MH01 Chính trị 2 30 22 6 2
MH02 Pháp luật đại cương 3 45 43 0 2
I.2. Các học phần về ứng dụng CNTT và sử dụng ngoại ngữ 6 135 47 79 0 9  
MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông 3 75 17 54 4
MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 3 60 30 25 5
I.3 Học phần bổ sung (dành cho học sinh tốt nghiệp THCS) 15 300 140 150 0 10  
I.3.01 Toán 3 60 28 30 2
I.3.02 3 60 28 30 2
I.3.03 Hóa 3 60 28 30 2
I.3.04 Sinh 3 60 28 30 2
I.3.05 Văn 3 60 28 30 2
II CÁC HỌC PHẦN CHUYÊN MÔN 34 840 212 461 130 37  
II.1 Học phần cơ sở 17 345 152 176 0 17  
II.1.1 Học phần bắt buộc 17 345 152 176 0 17  
MH05 Vật lý đại cương 3 45 42 3
MH06 Lý thuyết mạch điện 3 45 42 3
MH07 Kỹ thuật số 3 60 30 28   2
MH08 Anh văn chuyên ngành 4 90 26 60 4
MH09 Kỹ thuật nguội và tháo lắp 1 30 28 2
MH10 Cơ sở kỹ thuật điện ảnh truyền hình 3 75 12 60 3
II.1.2 Học phần tự chọn (chọn … trong các học phần) 0            
II.2 Học phần chuyên môn 17 495 60 285 130 20  
II.2.1 Học phần bắt buộc 17 495 60 285 130 20  
MH11 Kỹ thuật trường quay 5 120 30 85 5  
MH12 Kỹ thuật và thiết bị ghi âm, chụp ảnh 5 120 30 85 5  
MH13 Kỹ thuật và thiết bị quay phim 4 120 115 5  
MH14 Thực tập tốt nghiệp 3 135 0 0 130 5  
II.2.2 Học phần tự chọn (chọn 01 trong các học phần) 0            
III HỌC PHẦN KHÔNG TÍNH VÀO ĐIỂM TÍCH LŨY 12 210 167 39 0 4  
III.1 Ngoại ngữ 2 30 30 0 0 0  
III.1.01 Ngoại ngữ 1 2 30 30
III.2 Tin học 4 60 60 0 0 0  
III.2.01 Tin học cơ bản 1 2 30 30
III.2.02 Tin học cơ bản 2 2 30 30
III.3 Kỹ năng mềm 2 30 30 0 0 0  
III.3.1 Kỹ năng mềm 1 1 15 15
III.3.2 Kỹ năng mềm 2 1 15 15
III.4 Giáo dục thể chất 1 30 2 26 0 2  
III.4.01 Giáo dục thể chất 1 1 30 2 26 2
III.5 Giáo dục quốc phòng 3 60 45 13 0 2  
III.5.01 Giáo dục Quốc phòng 3 60 45 13 2
  Tổng cộng 60 1350 464 696 130 60

 

  1. Kế hoạch thực hiện
TT
học phần
Tên học phần Tính chất
(bắt buộc hay tự chọn)
Số tín chỉ Thời gian học tập (giờ) Đơn vị quản lý
học phần
Ghi chú
LT TH, TN, BT, TL TT, TL, BTL, DA, KL THI/ KT
Học kỳ 1
01  MH01 Chính trị BB 2 22 6 2  P.Đào tạo
02  MH03 Đại cương về CNTT và truyền thông BB 3 17 54 4  P.Đào tạo
03  MH04 Tiếng Anh giao tiếp 1 BB 3 30 25 5  P.Đào tạo
04  MH05 Vật lý đại cương BB 3 42 3  Khoa

KT-CN

05  MH06 Lý thuyết mạch điện BB 3 42 3  Khoa

KT-CN

06  I.3.01 Toán Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30 2  P.Đào tạo
07  I.3.02 3 28 30 2  P.Đào tạo
Tổng Học kỳ 1 20 209 145 0 21
Học kỳ 2
08 I.3.03 Hóa Dành cho học sinh tốt nghiệp THCS 3 28 30 2  P.Đào tạo
09  I.3.04 Sinh 3 28 30 2  P.Đào tạo
10  I.3.05 Văn 3 28 30 2  P.Đào tạo
01  MH02 Pháp luật đại cương BB 3 43 0 2  P.Đào tạo
02  MH08 Anh văn chuyên ngành BB 4 26 60 4  Khoa

KT-CN

03  MH09 Kỹ thuật nguội và tháo lắp BB 1 28 2  Khoa

KT-CN

04  MH12 Kỹ thuật và thiết bị ghi âm, chụp ảnh BB 5 30 85 5  Khoa

KT-CN

Tổng Học kỳ 2 22 183 263 0 19
Học kỳ 3
01  MH07 Kỹ thuật số BB 3 30 28 2  Khoa

KT-CN

02  MH11 Kỹ thuật trường quay BB 5 30 85 5  Khoa

KT-CN

03  MH13 Kỹ thuật thiết bị và quay phim BB 4 115 5  Khoa

KT-CN

04  MH10 Cơ sở kỹ thuật điện ảnh truyền hình BB 3 12  60 3  Khoa

KT-CN

05  MH14 Thực tập tốt nghiệp BB 3 130 5  Khoa

KT-CN

Tổng Học kỳ 3 18 60 298 130 22
Học kỳ 4
01  III.4.01 Giáo dục thể chất 1 1 2 26 2  P.Đào tạo
02  III.5.01 Giáo dục Quốc phòng 1 3 45 13 2  P.Đào tạo
Tổng Học kỳ 4   47 39 0 4

 

  1. Hướng dẫn sử dụng chương trình

5.1. Các môn học chung bắt buộc do Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội phối hợp với các Bộ/ngành tổ chức xây dựng và ban hành để áp dụng thực hiện.

4.1. Hướng dẫn xác định nội dung và thời gian cho các hoạt động ngoại khóa:

– Ðể sinh viên hiểu thêm về lịch sử và truyền thống, mở rộng nhận thức và văn hóa xã hội có thể bố trí cho sinh viên tham quan một số di tích lịch sử, bảo tàng, nhà văn hóa, các hội nhóm hoạt động xã hội tại thành phố;

– Để sinh viên có nhận thức rõ về nghề nghiệp đang theo học và dễ dàng thích nghi hơn với môi trường thực tế, Trường bố trí cho sinh viên tham quan film trường các nhà hát, sân khấu, nhà máy sản xuất hoặc tham gia vào các sự kiện mà các doanh nghiệp, truyền hình, truyền thông tổ chức.

– Thời gian cho hoạt động ngoại khóa được bố trí ngoài thời gian đào tạo chính khóa, vào thời điểm phù hợp.

5.2. Hướng dẫn tổ chức kiểm tra hết môn học:

Thời gian tổ chức kiểm tra hết môn học được xác định và có hướng dẫn cụ thể theo từng môn học trong chương trình đào tạo (được mô tả cụ thể trong đề cương chi tiết môn học đính kèm)

5.3. Hướng dẫn thi tốt nghiệp

– Sinh viên phải đạt yêu cầu tất cả các môn học trong chương trình đào tạo và có đủ điều kiện sẽ được dự thi tốt nghiệp để được cấp bằng Cao đẳng;

– Các môn thi tốt nghiệp:

+ Môn Lý thuyết: Các kiến thức trọng tâm về điện tử cơ bản, Kỹ thuật trường quay.

+ Môn Thực hành: Các kỹ năng về công nghệ dựng và kỹ xảo Điện ảnh truyền hình, sử dụng các thiết bị trong trường quay.

Thời gian làm bài thi, cách thức tiến hành, điều kiện công nhận tốt nghiệp theo quy định hiện hành. Cụ thể:

STT Môn thi Hình thức thi Thời gian thi
1 Chính trị Viết tự luận 120 phút
Trắc nghiệm 60 phút
2 Kiến thức kỹ năng nghề    
Lý thuyết Viết tự luận 60 – 120 phút
Thực hành Thực hành 2 – 4 giờ

5.4. Các chú ý khác:

Các môn học chung bắt buộc Theo quy định của Bộ Lao động – Thương binh và Xã hội.

– Thực hành nghề được đào tạo ngay tại Trường nhằm mục tiêu hoàn thiện kiến thức và kỹ năng nghề nghiệp cho sinh viên;

– Thực tập tốt nghiệp:

+ Thời gian và nội dung theo chương trình khung;

+ Trường căn cứ vào khung chương trình, xây dựng đề cương báo cáo thực tập./.

– Khi sử dụng chương trình này để giảng dạy cho đối tượng tuyển sinh tốt nghiệp THCS thì cộng thêm chương trình văn hóa phổ thông theo quy định của Bộ Lao động – Thương Binh và Xã hội.